biểu ngữ trang

Các sản phẩm

Khung nhôm định hình công nghiệp ENI-6-2020, mạ anodized, có thể gia công, khung nhẹ, giá đỡ cho thiết bị tự động hóa.

Các thanh nhôm định hình công nghiệp ENI-6-2020 được anot hóa để có khả năng chống ăn mòn và độ bền tuyệt vời. Nhẹ và dễ gia công, sản phẩm này phù hợp để chế tạo giá đỡ và khung nhẹ cho thiết bị tự động hóa nhằm đáp ứng nhu cầu tự động hóa công nghiệp.


Chi tiết sản phẩm

PHỤ KIỆN HỒ SƠ

Tính năng sản phẩm

Thanh nhôm định hình công nghiệp ENI-6-2020 là vật liệu hiệu suất cao được thiết kế cho khung nhẹ và giá đỡ thiết bị tự động. Được anot hóa, thanh nhôm định hình này không chỉ thể hiện khả năng chống ăn mòn và chịu thời tiết tuyệt vời mà còn có nhiều lựa chọn màu sắc, giúp nó thích ứng với nhiều môi trường công nghiệp và yêu cầu thiết kế khác nhau.

Đặc tính nhẹ của các thanh nhôm định hình ENI-6-2020 cho phép chúng phát huy tối đa hiệu quả trong các ứng dụng yêu cầu tải trọng kết cấu nhẹ, chẳng hạn như hệ thống giá đỡ cho thiết bị tự động. Độ bền cao của vật liệu này đảm bảo sự ổn định và an toàn khi vận chuyển máy móc và thiết bị. Đồng thời, nó cực kỳ dễ gia công và có thể được tùy chỉnh để cắt, khoan, taro và các quy trình khác nhằm phù hợp với nhiều ứng dụng công nghiệp phức tạp dựa trên nhu cầu cụ thể của khách hàng.

Nhờ tính linh hoạt và thiết kế dạng mô-đun, thanh nhôm định hình ENI-6-2020 rất phổ biến trong việc xây dựng các dây chuyền lắp ráp tự động, trạm làm việc, cánh tay robot và các thiết bị tự động khác. Thiết kế này giúp đơn giản hóa quá trình lắp đặt và rút ngắn chu kỳ thiết kế, đồng thời đảm bảo độ chính xác và tính nhất quán về cấu trúc.

Ngoài ra, lớp phủ bề mặt của các thanh nhôm định hình ENI-6-2020 cung cấp thêm một lớp bảo vệ giúp tăng cường khả năng chống mài mòn và dễ lau chùi, đặc biệt thích hợp để sử dụng trong phòng sạch và môi trường không bụi. Đặc tính ít cần bảo trì của vật liệu này cũng giúp giảm chi phí vận hành dài hạn và tăng hiệu quả sản xuất công nghiệp.

Chi tiết

Người mẫu Vẽ vật lý Bản đồ dữ liệu Khối lượng đơn vị Mômen quán tính Mômen kháng cắt
E&I-6-2020 Tháng 6 năm 2020 ENI-6-2020_00 0,46 kg/m Ix:0,72cm4 Iy:0,72cm4 Wx:0.72cm3 Wy:0.72cm3
E&I-6-2035 6-2035 ENI-6-2035_00 0,86 kg/m Ix:1,46cm4 Iy:3,57cm4 Wx:1.46cm3 Wy:2.04cm3
E&I-8-2040A 8-2040A ENI-8-2040A_00 1,24 kg/m Ix:2,28cm4 Iy:5,16cm4 Chiều rộng: 2,28 cm³ Chiều sâu: 2,58 cm³
E&I-6-2040 6-2040 ENI-6-2040_00 0,8 kg/m Ix:1,28cm4 Iy:4,84cm4 Wx:1.28cm3 Wy:2.42cm3
E&I-6-2080 6-2080 ENI-6-2080_00 1,49 kg/m Ix:2,40cm4 Iy:33,54cm4 Wx:2.40cm3 Wy:8.39cm3
E&I-8-2080G 8-2080G ENI-8-2080G_00 2,34 kg/m Ix:3,96cm4 Iy:41,74cm4 Chiều rộng: 3,96 cm³ Chiều sâu: 10,43 cm³

  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Cửa hàng chúng tôi có đầy đủ các loại và thông số kỹ thuật phụ kiện profile. Nếu bạn cần phụ kiện, vui lòng để lại lời nhắn.phụ kiện.

    Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.