biểu ngữ trang

Các sản phẩm

Các thanh nhôm định hình công nghiệp ENI-6-2040 mạ anodized. Vật liệu nhẹ. Khung cho tủ trưng bày. Dây chuyền lắp ráp tự động.

Thanh nhôm định hình công nghiệp ENI-6-2040 với lớp phủ anod hóa có trọng lượng nhẹ và độ bền cao. Thích hợp cho khung tủ trưng bày và dây chuyền lắp ráp tự động, cung cấp sự hỗ trợ vững chắc và các giải pháp công nghiệp hiệu quả.


Chi tiết sản phẩm

PHỤ KIỆN HỒ SƠ

Tính năng sản phẩm

Thanh nhôm định hình công nghiệp ENI-6-2040, được anot hóa để có khả năng chống ăn mòn và chịu được thời tiết khắc nghiệt vượt trội, với lớp hoàn thiện mang lại vẻ đẹp và sự bảo vệ lâu dài. Với ưu điểm về độ bền cao và trọng lượng nhẹ, vật liệu này lý tưởng cho khung tủ trưng bày và cấu trúc dây chuyền lắp ráp tự động, mang đến các kết cấu hỗ trợ chắc chắn và tiết kiệm cho các ứng dụng công nghiệp.

Đặc tính nhẹ của nhôm định hình ENI-6-2040 khiến nó đặc biệt phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu giảm tải trọng và tăng hiệu quả năng lượng, chẳng hạn như ngành công nghiệp trưng bày và triển lãm, cũng như việc triển khai nhanh chóng các thiết bị tự động hóa. Thiết kế của nó cân bằng giữa tính thẩm mỹ và tính thực tiễn, làm cho nó phù hợp để sử dụng trong các tủ trưng bày và màn hình hiển thị mang phong cách hiện đại, đồng thời đáp ứng các yêu cầu cao về độ bền và độ tin cậy của tự động hóa công nghiệp.

Khả năng cung ứng hàng sẵn có đảm bảo đáp ứng nhanh chóng nhu cầu của khách hàng và rút ngắn thời gian giao hàng, đặc biệt phù hợp với các dự án yêu cầu sản xuất và triển khai nhanh chóng. Khả năng vận chuyển nhanh chóng này, kết hợp với khả năng gia công cao của các thanh nhôm định hình ENI-6-2040, mang đến cho khách hàng dịch vụ hiệu quả từ khâu thiết kế đến thi công.

Ngoài ra, thiết kế dạng mô-đun của thanh nhôm định hình ENI-6-2040 giúp lắp ráp nhanh chóng với nhiều phụ kiện khác nhau, đơn giản hóa quy trình lắp đặt và nâng cao hiệu quả thi công. Cho dù trong việc xây dựng dây chuyền lắp ráp tự động hay thiết kế sáng tạo khung tủ trưng bày, thanh nhôm định hình ENI-6-2040 đều cung cấp các tùy chọn tùy chỉnh linh hoạt và đảm bảo hiệu suất đáng tin cậy.

Chi tiết

Người mẫu Vẽ vật lý Bản đồ dữ liệu Khối lượng đơn vị Mômen quán tính Mômen kháng cắt
E&I-6-2020 Tháng 6 năm 2020 ENI-6-2020_00 0,46 kg/m Ix:0,72cm4 Iy:0,72cm4 Wx:0.72cm3 Wy:0.72cm3
E&I-6-2035 6-2035 ENI-6-2035_00 0,86 kg/m Ix:1,46cm4 Iy:3,57cm4 Wx:1.46cm3 Wy:2.04cm3
E&I-8-2040A 8-2040A ENI-8-2040A_00 1,24 kg/m Ix:2,28cm4 Iy:5,16cm4 Chiều rộng: 2,28 cm³ Chiều sâu: 2,58 cm³
E&I-6-2040 6-2040 ENI-6-2040_00 0,8 kg/m Ix:1,28cm4 Iy:4,84cm4 Wx:1.28cm3 Wy:2.42cm3
E&I-6-2080 6-2080 ENI-6-2080_00 1,49 kg/m Ix:2,40cm4 Iy:33,54cm4 Wx:2.40cm3 Wy:8.39cm3
E&I-8-2080G 8-2080G ENI-8-2080G_00 2,34 kg/m Ix:3,96cm4 Iy:41,74cm4 Chiều rộng: 3,96 cm³ Chiều sâu: 10,43 cm³

  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Cửa hàng chúng tôi có đầy đủ các loại và thông số kỹ thuật phụ kiện profile. Nếu bạn cần phụ kiện, vui lòng để lại lời nhắn.phụ kiện.

    Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.