biểu ngữ trang

Các sản phẩm

Các loại nhôm định hình công nghiệp ENI-8-2080G mạ anodized, khung thiết bị, khung gia công cơ khí, giá đỡ cơ khí bằng nhôm.

Thanh nhôm định hình công nghiệp ENI-8-2080G, được anot hóa với chiều rộng rãnh 8mm và thiết kế nhiều rãnh, có trọng lượng nhẹ và phù hợp với các bàn làm việc tự động, cung cấp giải pháp khung công nghiệp linh hoạt và hiệu quả.


Chi tiết sản phẩm

PHỤ KIỆN HỒ SƠ

Tính năng sản phẩm

Thanh nhôm định hình công nghiệp ENI-8-2080G, với kích thước mặt cắt ngang chính xác 20mm*80mm, là vật liệu kết cấu lý tưởng trong lĩnh vực công nghiệp. Thanh nhôm định hình này được anot hóa, không chỉ mang lại khả năng chống ăn mòn và mài mòn tuyệt vời mà còn tạo nên vẻ ngoài trang nhã và nhiều lựa chọn màu sắc, giúp đáp ứng chức năng đồng thời hòa hợp với nhiều môi trường thiết kế khác nhau.

Khả năng gia công dễ dàng là một trong những đặc điểm nổi bật của ENI-8-2080G, cho phép cắt, khoan và taro dễ dàng, giúp nâng cao năng suất và tính linh hoạt trong thiết kế. Khả năng gia công dễ dàng này cho phép ENI-8-2080G nhanh chóng thích ứng với nhu cầu thay đổi của ngành công nghiệp, cung cấp các giải pháp tùy chỉnh cho khung thiết bị, khung máy móc và khung đỡ máy bằng nhôm.

Không thể bỏ qua yếu tố thẩm mỹ của các thanh nhôm định hình ENI-8-2080G, với bề mặt nhẵn mịn và thiết kế hiện đại, lý tưởng cho mục đích trưng bày và triển lãm. Trong các ứng dụng như khung thiết bị và khung máy móc, chúng không chỉ cung cấp sự hỗ trợ ổn định mà còn nâng cao tính thẩm mỹ tổng thể của sản phẩm.

Ngoài ra, đặc tính nhẹ và độ bền cao của ENI-8-2080G cho phép nó vượt trội trong lĩnh vực nhôm dùng cho kết cấu chịu lực, có khả năng chịu được tải trọng lớn trong khi vẫn duy trì cấu trúc nhẹ và nhỏ gọn. Sự cân bằng giữa độ bền và trọng lượng này đặc biệt phù hợp với các ứng dụng công nghiệp yêu cầu giảm trọng lượng chết mà vẫn đảm bảo tính ổn định.

Chi tiết

Người mẫu Vẽ vật lý Bản đồ dữ liệu Khối lượng đơn vị Mômen quán tính Mômen kháng cắt
E&I-6-2020 Tháng 6 năm 2020 ENI-6-2020_00 0,46 kg/m Ix:0,72cm4 Iy:0,72cm4 Wx:0.72cm3 Wy:0.72cm3
E&I-6-2035 6-2035 ENI-6-2035_00 0,86 kg/m Ix:1,46cm4 Iy:3,57cm4 Wx:1.46cm3 Wy:2.04cm3
E&I-6-2040 6-2040 ENI-6-2040_00 0,8 kg/m Ix:1,28cm4 Iy:4,84cm4 Wx:1.28cm3 Wy:2.42cm3
E&I-6-2080 6-2080 ENI-6-2080_00 1,49 kg/m Ix:2,40cm4 Iy:33,54cm4 Wx:2.40cm3 Wy:8.39cm3
E&I-8-2040A 8-2040A ENI-8-2040A_00 1,24 kg/m Ix:2,28cm4 Iy:5,16cm4 Chiều rộng: 2,28 cm³ Chiều sâu: 2,58 cm³
E&I-8-2080G 8-2080G ENI-8-2080G_00 2,34 kg/m Ix:3,96cm4 Iy:41,74cm4 Chiều rộng: 3,96 cm³ Chiều sâu: 10,43 cm³

  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Cửa hàng chúng tôi có đầy đủ các loại và thông số kỹ thuật phụ kiện profile. Nếu bạn cần phụ kiện, vui lòng để lại lời nhắn.phụ kiện.

    Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.