biểu ngữ trang

Các sản phẩm

Các thanh nhôm định hình công nghiệp ENI-6-2035, nhôm định hình nhẹ, có thể gia công, mạ anodized, dùng cho dây chuyền lắp ráp và cửa sổ.

Các thanh nhôm định hình công nghiệp ENI-6-2035, được anot hóa với khả năng gia công tốt, là các thanh nhôm định hình nhẹ dành cho các ứng dụng công nghiệp như cửa sổ dây chuyền lắp ráp.


Chi tiết sản phẩm

PHỤ KIỆN HỒ SƠ

Tính năng sản phẩm

Thanh nhôm định hình công nghiệp ENI-6-2035 là hợp kim nhôm chất lượng cao được phát triển cho thiết kế công nghiệp hiện đại và nhu cầu kết cấu nhẹ. Với thiết kế nhẹ và hiệu suất vượt trội, thanh nhôm định hình này lý tưởng cho cửa sổ dây chuyền lắp ráp và các ứng dụng công nghiệp khác. Được xử lý bằng phương pháp anod hóa, ENI-6-2035 không chỉ cải thiện khả năng chống ăn mòn và chịu thời tiết mà còn tăng cường khả năng chống mài mòn và khả năng làm sạch, đảm bảo độ tin cậy lâu dài và vẻ đẹp bền vững.

Khả năng gia công của ENI-6-2035 là một đặc điểm nổi bật khác. Người dùng có thể thực hiện các thao tác gia công như cắt, khoan và taro theo nhu cầu của mình, giúp loại nhôm định hình này dễ dàng thích ứng với nhiều yêu cầu thiết kế và chức năng phức tạp. Tính linh hoạt trong gia công này, kết hợp với đặc tính nhẹ, làm cho ENI-6-2035 đặc biệt phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu giảm trọng lượng kết cấu và tiết kiệm năng lượng.

Trong các ứng dụng cửa sổ dây chuyền lắp ráp, trọng lượng nhẹ và độ bền cao của ENI-6-2035 mang lại khung cửa chắc chắn và bền bỉ, đồng thời đơn giản hóa việc lắp đặt và bảo trì. Lớp phủ anod hóa không chỉ mang lại vẻ ngoài trang nhã cho sản phẩm mà còn giúp khung cửa sổ dễ dàng vệ sinh và bảo trì, giảm chi phí vận hành lâu dài.

Ngoài ra, thiết kế dạng mô-đun của các thanh nhôm định hình công nghiệp ENI-6-2035 giúp quá trình lắp ráp và tháo dỡ dễ dàng và nhanh chóng hơn, nâng cao hiệu quả thi công. Thiết kế này cũng cho phép lắp ráp nhanh chóng thanh nhôm với nhiều loại phụ kiện và đầu nối khác nhau, tạo ra một giải pháp công nghiệp ổn định và linh hoạt.

Chi tiết

Người mẫu Vẽ vật lý Bản đồ dữ liệu Khối lượng đơn vị Mômen quán tính Mômen kháng cắt
E&I-6-2020 Tháng 6 năm 2020 ENI-6-2020_00 0,46 kg/m Ix:0,72cm4 Iy:0,72cm4 Wx:0.72cm3 Wy:0.72cm3
E&I-6-2035 6-2035 ENI-6-2035_00 0,86 kg/m Ix:1,46cm4 Iy:3,57cm4 Wx:1.46cm3 Wy:2.04cm3
E&I-8-2040A 8-2040A ENI-8-2040A_00 1,24 kg/m Ix:2,28cm4 Iy:5,16cm4 Chiều rộng: 2,28 cm³ Chiều sâu: 2,58 cm³
E&I-6-2040 6-2040 ENI-6-2040_00 0,8 kg/m Ix:1,28cm4 Iy:4,84cm4 Wx:1.28cm3 Wy:2.42cm3
E&I-6-2080 6-2080 ENI-6-2080_00 1,49 kg/m Ix:2,40cm4 Iy:33,54cm4 Wx:2.40cm3 Wy:8.39cm3
E&I-8-2080G 8-2080G ENI-8-2080G_00 2,34 kg/m Ix:3,96cm4 Iy:41,74cm4 Chiều rộng: 3,96 cm³ Chiều sâu: 10,43 cm³

  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Cửa hàng chúng tôi có đầy đủ các loại và thông số kỹ thuật phụ kiện profile. Nếu bạn cần phụ kiện, vui lòng để lại lời nhắn.phụ kiện.

    Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.