biểu ngữ trang

Các sản phẩm

Dây chuyền lắp ráp tự động bằng nhôm công nghiệp ENI-6-1818 có thể xử lý anod hóa.

Thanh nhôm định hình công nghiệp ENI-6-1818, được anot hóa để tạo lớp hoàn thiện chống ăn mòn và đẹp mắt. Dễ gia công và phù hợp với các dây chuyền lắp ráp tự động và dây chuyền băng tải, đảm bảo tính linh hoạt và độ bền cho các ứng dụng công nghiệp.


Chi tiết sản phẩm

PHỤ KIỆN HỒ SƠ

Tính năng sản phẩm

Thanh nhôm định hình công nghiệp ENI-6-1818, với kích thước chính xác và độ ổn định cấu trúc tuyệt vời, rất lý tưởng cho ngành công nghiệp tự động hóa. Thanh nhôm này được anot hóa để có khả năng chống ăn mòn và mài mòn tuyệt vời, đồng thời cung cấp nhiều lựa chọn màu sắc bề mặt để đáp ứng nhu cầu thẩm mỹ và chức năng của các môi trường công nghiệp khác nhau.

Thiết kế rãnh đôi với chiều rộng rãnh 6mm mang lại sự tiện lợi tuyệt vời cho việc kết nối các phụ kiện công nghiệp khác nhau, giúp thanh nhôm định hình ENI-6-1818 trở nên linh hoạt và hiệu quả hơn khi lắp ráp các dây chuyền lắp ráp tự động và dây chuyền băng tải. Thiết kế này không chỉ đơn giản hóa quá trình lắp đặt mà còn cải thiện độ ổn định và khả năng chịu tải của toàn bộ cấu trúc.

Các thanh nhôm định hình ENI-6-1818 có khả năng gia công cực tốt, có thể cắt, khoan và hàn theo các ứng dụng công nghiệp cụ thể mà không cần đến các công cụ hoặc kỹ thuật phức tạp. Đặc điểm này giúp tăng đáng kể tính phù hợp của chúng trong thiết kế hệ thống tự động hóa và băng tải, cho phép người dùng dễ dàng tùy chỉnh cấu trúc khung để đáp ứng các yêu cầu cụ thể của dây chuyền sản xuất.

Được sử dụng rộng rãi trong các dây chuyền lắp ráp tự động và dây chuyền băng tải, các thanh nhôm định hình ENI-6-1818 cung cấp giải pháp ổn định và hiệu quả cho sản xuất công nghiệp nhờ độ bền cao, trọng lượng nhẹ và tính mô-đun. Cho dù trong môi trường gia công tải trọng cao hay các dây chuyền sản xuất yêu cầu lắp ráp và điều chỉnh nhanh chóng, các thanh nhôm định hình ENI-6-1818 đều thể hiện được hiệu suất tuyệt vời của mình.

Được dịch bằng DeepL.com (phiên bản miễn phí)

Chi tiết

Người mẫu Vẽ vật lý Bản đồ dữ liệu Khối lượng đơn vị Mômen quán tính Mômen kháng cắt
E&I-6-1530  nhvciyu  ENI-6-1530_00 0,67 kg/m Ix:0,7cm4 Iy:1,47cm4 Wx:0.93cm3 Wy:0.98cm3
E&I-6-1560 nhvciyu  ENI-6-1560_00 1,29 kg/m Ix:1,21cm4 Iy:12,44cm4 Chiều rộng: 1,61 cm³ Chiều sâu: 4,15 cm³
E&I-8-1640 nhvciyu  ENI-8-1640_00 1,18 kg/m Ix:1,14cm4 Iy:7,17cm4 Chiều rộng: 1,43 cm³ Chiều sâu: 3,59 cm³
E&I-6-1818 nhvciyu  ENI-6-1818_00 0,45 kg/m Ix:0,43cm4 Iy:0,67cm4 Wx:0.47cm3 Wy:0.74cm3

  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Cửa hàng chúng tôi có đầy đủ các loại và thông số kỹ thuật phụ kiện profile. Nếu bạn cần phụ kiện, vui lòng để lại lời nhắn.phụ kiện.

    Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.