Thanh nhôm định hình rãnh chữ T E&I-8-5050L | Trọng lượng nhẹ và độ bền cao | Vật liệu lan can | Giá đỡ thiết bị tự động hóa
Tính năng sản phẩm
Thanh nhôm định hình rãnh chữ T E&I-8-5050L đã trở thành lựa chọn vật liệu phổ biến trong lĩnh vực sản xuất công nghiệp với chiều rộng rãnh 8mm và kích thước 50mm×50mm. Thiết kế nhẹ giúp dễ dàng vận chuyển và lắp đặt trong khi vẫn đảm bảo độ bền, rất phù hợp cho nhiều ứng dụng khác nhau, chẳng hạn như giá đỡ thiết bị tự động hóa, lan can bảo vệ và bàn làm việc trong xưởng. Xử lý bề mặt bằng phương pháp anod hóa của E&I-8-5050L mang lại khả năng chống ăn mòn và chống mài mòn tuyệt vời, cho phép nó hoạt động ổn định trong môi trường làm việc ẩm ướt hoặc tần suất cao.
Thiết kế dạng mô-đun và tính linh hoạt cao của thanh profile này mang lại cho người dùng sự tự do tuyệt vời trong việc lắp ráp và điều chỉnh theo nhu cầu cụ thể. Cho dù được sử dụng để chế tạo giá đỡ cho dây chuyền sản xuất tự động hay khung cho bàn làm việc trong xưởng và lan can an toàn, E&I-8-5050L đều có thể đảm bảo hiệu quả hỗ trợ ổn định. Khả năng dẫn nhiệt tốt, độ ổn định cấu trúc và khả năng gia công dễ dàng cho phép thanh profile này duy trì hiệu suất tuyệt vời trong thời gian dài trong môi trường công nghiệp tải trọng cao và tần suất cao.
E&I-8-5050L phù hợp với nhiều ngành công nghiệp, bao gồm thiết bị điện cơ, kết cấu nhà xưởng và hàng rào nhà máy. Nó có thể dễ dàng đạt được sự đa dạng và linh hoạt về cấu trúc, trở thành lựa chọn lý tưởng cho các thanh nhôm định hình cấp công nghiệp.
Chi tiết
| Người mẫu | Vẽ vật lý | Bản đồ dữ liệu | Khối lượng đơn vị | Mômen quán tính | Mômen kháng cắt |
| E&I-8-5050L | ![]() | ![]() | 2,58 kg/m | Ix:21,71cm4 Iy:21,71cm4 | Wx:8.68cm3 Wy:8.68cm3 |
| E&I-8-5050W | ![]() | ![]() | 2,96 kg/m | Ix:25,78cm4 Iy:25,78cm4 | Wx:10.31cm3 Wy:10.31cm3 |
| E&I-10-5050B | ![]() | ![]() | 2,46 kg/m | Ix:20,34cm4 Iy:20,34cm4 | Wx:8.14cm3 Wy:8.14cm3 |
| E&I-10-5050C | ![]() | ![]() | 2,58 kg/m | Ix:21,71cm4 Iy:21,71cm4 | Wx:8.68cm3 Wy:8.68cm3 |
| E&I-8-50100 | ![]() | ![]() | 5,72 kg/m | Ix:51,70cm4 Iy:192,29cm4 | Wx:20.68cm3 Wy:38.46cm3 |
| E&I-10-50100LC | ![]() | ![]() | 4,04 kg/m | Ix:36,44cm4 Iy:153,93cm4 | Wx:14.58cm3 Wy:30.79cm3 |
Cửa hàng chúng tôi có đầy đủ các loại và thông số kỹ thuật phụ kiện profile. Nếu bạn cần phụ kiện, vui lòng để lại lời nhắn.















