biểu ngữ trang

Các sản phẩm

Thanh nhôm định hình rãnh chữ T E&I-10-5050C | Vật liệu công nghiệp độ chính xác cao | Thiết bị tự động hóa | Tính linh hoạt về cấu trúc

Thanh nhôm định hình rãnh chữ T E&I-10-5050C, chiều rộng rãnh 10mm, kích thước 50mm×50mm, có độ chính xác cao, khả năng chống ăn mòn và chống mỏi, là vật liệu được ưa chuộng cho tự động hóa công nghiệp, giá đỡ cơ khí và khung kết cấu, đáp ứng các yêu cầu tiêu chuẩn cao về tính linh hoạt và ổn định vật liệu cho nhiều ứng dụng công nghiệp khác nhau.


Chi tiết sản phẩm

PHỤ KIỆN HỒ SƠ

Tính năng sản phẩm

Thanh nhôm định hình rãnh chữ T E&I-10-5050C, chiều rộng rãnh 10mm, kích thước 50mm×50mm, được làm từ nhôm chất lượng cao, xử lý anod hóa, do đó có khả năng chống ăn mòn và chống mỏi tuyệt vời, thích hợp cho các ứng dụng như giá đỡ thiết bị tự động hóa, khung sản xuất máy móc và lan can nhà xưởng. E&I-10-5050C cung cấp độ ổn định tốt và khả năng chịu tải mạnh mẽ cho khung kết cấu.

Thiết kế dạng mô-đun của thanh định hình này cho phép lắp ráp và tháo rời linh hoạt theo yêu cầu của dự án, giúp dễ dàng điều chỉnh cấu trúc nhanh chóng theo điều kiện công trường. Khả năng dẫn nhiệt và cách điện tuyệt vời giúp nó thích ứng cao trong các dự án công nghiệp đòi hỏi kết cấu chịu lực bền vững. Đặc tính dễ gia công của E&I-10-5050C cho phép người dùng dễ dàng cắt và lắp ráp để nhanh chóng hoàn thiện cấu trúc.

E&I-10-5050C được sử dụng rộng rãi trong khung thiết bị tự động hóa, thiết kế công nghiệp và sản xuất kỹ thuật. Phương pháp lắp ráp đa dạng và độ ổn định tốt khiến loại thép định hình này trở thành một trong những lựa chọn tốt nhất để đáp ứng nhiều nhu cầu kỹ thuật khác nhau.

Chi tiết

Người mẫu Vẽ vật lý Bản đồ dữ liệu Khối lượng đơn vị Mômen quán tính Mômen kháng cắt
E&I-8-5050L  ENI-8-5050L  ENI-8-5050L 2,58 kg/m Ix:21,71cm4 Iy:21,71cm4 Wx:8.68cm3 Wy:8.68cm3
E&I-8-5050W  ENI-8-5050W  ENI-8-5050W 2,96 kg/m Ix:25,78cm4 Iy:25,78cm4 Wx:10.31cm3 Wy:10.31cm3
E&I-10-5050B  ENI-10-5050B  ENI-10-5050B 2,46 kg/m Ix:20,34cm4 Iy:20,34cm4 Wx:8.14cm3 Wy:8.14cm3
E&I-10-5050C  ENI-10-5050C  ENI-10-5050C 2,58 kg/m Ix:21,71cm4 Iy:21,71cm4 Wx:8.68cm3 Wy:8.68cm3
E&I-8-50100  ENI-8-50100  ENI-8-50100 5,72 kg/m Ix:51,70cm4 Iy:192,29cm4 Wx:20.68cm3 Wy:38.46cm3
E&I-10-50100LC  ENI-10-50100LC  ENI-10-50100LC 4,04 kg/m Ix:36,44cm4 Iy:153,93cm4 Wx:14.58cm3 Wy:30.79cm3

  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Cửa hàng chúng tôi có đầy đủ các loại và thông số kỹ thuật phụ kiện profile. Nếu bạn cần phụ kiện, vui lòng để lại lời nhắn.phụ kiện.

    Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.