biểu ngữ trang

Các sản phẩm

Thanh nhôm định hình công nghiệp E&I-10-100100B, chiều rộng rãnh 10mm, mạ anod bề mặt, thiết bị lớn, khả năng chịu tải cao.

Thanh nhôm định hình công nghiệp E&I-10-100100B, chiều rộng rãnh 10mm, bề mặt được xử lý bằng phương pháp anod hóa, được thiết kế đặc biệt cho các thiết bị lớn, cung cấp khả năng chịu tải cao, đảm bảo tính ổn định và độ bền của cấu trúc.


Chi tiết sản phẩm

PHỤ KIỆN HỒ SƠ

Tính năng sản phẩm

Nhôm định hình công nghiệp E&I-10-100100B là vật liệu hiệu suất cao được thiết kế đặc biệt cho các ứng dụng chịu tải trọng lớn và độ bền cao. Sản phẩm sử dụng công nghệ anot hóa bề mặt tiên tiến, không chỉ cải thiện đáng kể khả năng chống ăn mòn và chịu thời tiết của vật liệu, mà còn tăng cường độ cứng và khả năng chống mài mòn, khiến nó trở thành vật liệu được ưa chuộng trong các lĩnh vực công nghiệp như đóng tàu, thiết bị nâng hạ và máy móc hạng nặng.

Quá trình xử lý anot hóa bề mặt của thanh nhôm định hình này tạo ra một lớp màng oxit đồng nhất và dày đặc, không chỉ cung cấp thêm lớp bảo vệ mà còn giúp vật liệu có độ ổn định hóa học và khả năng cách điện tốt hơn. Sự hiện diện của lớp màng oxit cho phép các thanh nhôm định hình E&I-10-100100B duy trì hiệu suất của chúng ngay cả trong môi trường khắc nghiệt, không bị ảnh hưởng bởi sự ăn mòn và oxy hóa.

Độ bền cao là một đặc điểm nổi bật khác của thanh nhôm định hình E&I-10-100100B. Nó có thể chịu được ứng suất cơ học đáng kể mà không bị biến dạng, giúp nó hoạt động tốt trong các ứng dụng đòi hỏi khả năng chịu tải cao. Cho dù là kết cấu chịu lực, khung cơ khí hay các bộ phận chịu tải khác, E&I-10-100100B đều có thể cung cấp khả năng chịu tải ổn định và đáng tin cậy.

Ngoài ra, khả năng gia công của thanh nhôm định hình E&I-10-100100B cũng là một ưu điểm lớn. Nó có thể dễ dàng thực hiện các thao tác cắt, hàn, khoan và tạo hình, đáp ứng tốt nhu cầu về tính linh hoạt trong gia công vật liệu trong sản xuất công nghiệp. Khả năng gia công cao này, kết hợp với độ bền và khả năng chịu tải cao, làm cho thanh nhôm định hình E&I-10-100100B trở thành lựa chọn lý tưởng để thực hiện các thiết kế phức tạp và các kết cấu kỹ thuật chính xác.

Chi tiết

Người mẫu Vẽ vật lý Bản đồ dữ liệu Khối lượng đơn vị Mômen quán tính Mômen kháng cắt
E&I-8-3030   tờ (1)  tờ (6) 0,88 kg/m Ix:2,8cm4 Iy:2,8cm4 Wx:1.87cm3 Wy:1.87cm3
E&I-8-3030F  tờ (2)  tờ (1) 0,9 kg/m Ix:2,9cm4 Iy:2,9cm4 Wx:1.93cm3 Wy:1.93cm3
E&I-8-3030A  tờ (3)  tờ (2) 0,78 kg/m Ix:2,47cm4 Iy:2,47cm4 Wx:1.65cm3 Wy:1.65cm3
E&I-8-3030ME  tờ (4)  tờ (3) 0,91 kg/m Ix:2,75cm4 Iy:3,11cm4 Chiều rộng: 1,83 cm³ Chiều sâu: 2,07 cm³
E&I-8-3030M  tờ (5)  tờ (4) 0,9 kg/m Ix:3.0cm4 Iy:3.0cm4 Wx:2.00cm3 Wy:2.00cm3
E&I-8-3030R  tờ (6)  tờ (5) 0,88 kg/m Ix:2,56cm4 Iy:2,56cm4 Wx:1.71cm3 Wy:1.71cm3

  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Cửa hàng chúng tôi có đầy đủ các loại và thông số kỹ thuật phụ kiện profile. Nếu bạn cần phụ kiện, vui lòng để lại lời nhắn.phụ kiện.

    Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.